Share Code Đếm Lượt Xem Bài Viết

1. Hàm Lấy Số Lượt Xem (getPostViews):


function getPostViews($postID){
$count_key = 'post_views_count';
$count = get_post_meta($postID, $count_key, true);

// Nếu số lượt xem chưa được thiết lập, khởi tạo và trả về "0 lượt xem"
if($count==''){
delete_post_meta($postID, $count_key);
add_post_meta($postID, $count_key, '0');
return "0 lượt xem";
}

// Trả về số lượt xem
return $count.' lượt xem';
}

  • Hàm này lấy số lượt xem của một bài viết dựa trên ID bài viết.
  • Sử dụng post meta field với key là ‘post_views_count’ để lưu trữ và truy xuất số lượt xem.

2. Hàm Cập Nhật Số Lượt Xem (setPostViews):


function setPostViews($postID) {
$count_key = 'post_views_count';
$count = get_post_meta($postID, $count_key, true);

// Nếu số lượt xem chưa được thiết lập, khởi tạo
if($count==''){
$count = 0;
delete_post_meta($postID, $count_key);
add_post_meta($postID, $count_key, '0');
} else {
// Ngược lại, tăng số lượt xem và cập nhật meta
$count++;
update_post_meta($postID, $count_key, $count);
}
}

  • Hàm này tăng số lượt xem của một bài viết dựa trên ID bài viết.
  • Sử dụng post meta field với key là ‘post_views_count’ để lưu trữ và cập nhật số lượt xem.

3. Hiển Thị Số Lượt Xem Trong Trang Quản Lý Bài Viết:

add_filter('manage_posts_columns', 'posts_column_views');
add_action('manage_posts_custom_column', 'posts_custom_column_views', 5, 2);

function posts_column_views($defaults){
    $defaults['post_views'] = __('Lượt xem');
    return $defaults;
}

function posts_custom_column_views($column_name, $id){
    if($column_name === 'post_views'){
        echo getPostViews(get_the_ID());
    }
}
  • Thêm một cột ‘Lượt xem’ vào trang quản lý bài viết trong Dashboard WordPress.
  • Hàm posts_column_views thêm cột vào danh sách các cột.
  • Hàm posts_custom_column_views hiển thị số lượt xem trong cột vừa thêm.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Choose your currency:

Close
Converted prices are for reference only - all orders are charged in $ US Dollars ($) USD.
  • USDUS Dollars ($)
  • EUREuros (€)
  • VNDViệt Nam Đồng (đ)